Chủ đề · Hán ngữ 4 (第二册下)
Bài 17: Tôi nhớ ra rồi (我想起来了)
27 từ vựng · 27 có audio
Tiến độ học0/27 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
一定yī dìngnhất định熟shúchín (thức ăn, quả); quen thuộc, thành thạo光guāngánh sáng, sáng sủa; trống, không còn; mượt mà. Là danh từ hoặc tính từ chỉ ánh sáng hoặc sự trống rỗng.抽chōuhút继续jì xùtiếp tục同意tóng yìđồng ý, tán thành; có cùng ý kiến hoặc quan điểm với người khác突然tū ránđột nhiên一下子yī xià zibất thình lình, đột ngột, lúc nào đó, một lúc应yīngnên国际guó jìquốc tế广播guǎng bōphát thanh, phát sóng电台diàn táiđài phát thanh邀请yāo qǐngmời呆dāiở lại签qiānký tên合同hé tonghợp đồng中外zhōng wàiTrung Quốc và nước ngoài合资hé zīhợp vốn, liên doanh空儿kòngrthời gian rảnh, lúc rảnh地址dì zhǐđịa chỉ业务yè wùcông việc chuyên môn, nghiệp vụ; công việc kinh doanh搞gǎolàm交流jiāo liútrao đổi, giao lưu成立chéng lìthành lập不久bù jiǔkhông lâu, chẳng bao lâu开展kāi zhǎntriển khai, phát triển基础jī chǔnền tảng, cơ sở; cơ bản