Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường dùng để chỉ linh vật đại diện cho các sự kiện thể thao, lễ hội
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
cát tường vật
Từng chữ
- 吉cáttốt lành
- 祥tườngđiềm xấu tốt; điềm lành
- 物vậtvật, đồ vật; sự vật
Tầng từ vựng
Linh vật mang lại may mắn.
Câu ví dụ
- 熊猫是吉祥物。
Gấu trúc là linh vật.
Kết hợp thường gặp
- 奥运吉祥物
linh vật Olympic
- 设计吉祥物
thiết kế linh vật
- 官方吉祥物
linh vật chính thức
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.