Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
míng名
yì义

Nghĩa tiếng Việt

danh nghĩa, danh phận; tên gọi chính thức

Âm Hán Việt

danh nghĩa

2 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

6 nét

Bộ: 丶 (nét chấm)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường kết hợp với giới từ 以 tạo thành cụm từ chỉ tư cách đại diện cho ai đó

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

danh nghĩa

Từng chữ

  • 名danhtên, danh; danh tiếng
  • 义nghĩanghĩa khí

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

名义 thường xuất hiện trong cụm 以…名义 (nhân danh...), nghĩa là 'danh nghĩa, tư cách chính thức'. Cần phân biệt 名义 (danh nghĩa, hình thức bề ngoài) với 实际 (thực tế).

Câu ví dụ

  • 他以公司的名义签署了合同。Tā yǐ gōngsī de míngyì qiānshǔ le hétong. thanh 1

    Anh ấy đã ký hợp đồng nhân danh công ty.

  • 这笔钱是以慈善名义募集的。Zhè bǐ qián shì yǐ císhàn míngyì mùjí de. thanh 4

    Số tiền này được quyên góp dưới danh nghĩa từ thiện.

  • 名义上他是老板,实际上什么都不管。Míngyì shàng tā shì lǎobǎn, shíjì shang shénme dōu bù guǎn. thanh 2

    Về danh nghĩa anh ta là sếp, nhưng thực tế chẳng quản lý gì cả.

  • 以个人名义发表声明是不合适的。Yǐ gèrén míngyì fābiǎo shēngmíng shì bù héshì de. thanh 3

    Phát biểu tuyên bố nhân danh cá nhân là không phù hợp.

Kết hợp thường gặp

  • 以…名义yǐ...míngyì thanh 3

    nhân danh..., dưới danh nghĩa...

  • 名义上míngyì shàng thanh 2

    về danh nghĩa

  • 名义收入míngyì shōurù thanh 2

    thu nhập danh nghĩa

  • 名义负责人míngyì fùzérén thanh 2

    người chịu trách nhiệm danh nghĩa

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.