Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
míng名
rén人

Nghĩa tiếng Việt

người nổi tiếng

Âm Hán Việt

danh nhân

2 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

6 nét

Bộ: 人 (người)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng làm danh từ chỉ người nổi tiếng nói chung, có thể làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

danh nhân

Từng chữ

  • 名danhtên, danh; danh tiếng
  • 人nhânngười

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1是shì thanh 4我wǒ thanh 3们men thanh 5城chéng thanh 2市shì thanh 4的de thanh 5名míng thanh 2人rén thanh 2。

    Ông ấy là người nổi tiếng của thành phố chúng tôi.

  • 这zhè thanh 4里li thanh 5有yǒu thanh 3很hěn thanh 3多duō thanh 1名míng thanh 2人rén thanh 2的de thanh 5照zhào thanh 4片piàn thanh 4。

    Ở đây có rất nhiều ảnh của người nổi tiếng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.