Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
míng名
dān单

Nghĩa tiếng Việt

danh sách

Âm Hán Việt

danh đơn

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

6 nét

Bộ: 十 (mười, 10)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ chỉ bảng tên, đi kèm với các lượng từ như 份 hoặc 张

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

danh đơn

Từng chữ

  • 名danhtên, danh; danh tiếng
  • 单đơnđơn, một mình; danh sách, hoá đơn; đơn giản

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 请qǐng thanh 3把bǎ thanh 3你nǐ thanh 3的de thanh 5名míng thanh 2字zi thanh 5写xiě thanh 3在zài thanh 4名míng thanh 2单dān thanh 1上shàng thanh 4

    Mời bạn viết tên của bạn vào danh sách

  • 这zhè thanh 4份fèn thanh 4名míng thanh 2单dān thanh 1有yǒu thanh 3五wǔ thanh 3十shí thanh 2个gè thanh 4人rén thanh 2

    Danh sách này có năm mươi người

Kết hợp thường gặp

  • 报bào thanh 4名míng thanh 2名míng thanh 2单dān thanh 1

    danh sách đăng ký

  • 名míng thanh 2单dān thanh 1上shàng thanh 4

    trên danh sách

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.