Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
míng名
chēng称

Nghĩa tiếng Việt

tên gọi

Âm Hán Việt

danh xưng

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

6 nét

Bộ: 禾 (lúa, mạ)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng cho tên gọi chính thức của sự vật, cơ quan chứ không dùng để gọi tên người

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

danh xưng

Từng chữ

  • 名danhtên, danh; danh tiếng
  • 称xưnggọi bằng, gọi là, xưng là

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4家jiā thanh 1公gōng thanh 1司sī thanh 1的de thanh 5名míng thanh 2称chēng thanh 1是shì thanh 4什shén thanh 2么me thanh 5?

    Tên công ty này là gì?

  • 产chǎn thanh 3品pǐn thanh 3的de thanh 5名míng thanh 2称chēng thanh 1印yìn thanh 4在zài thanh 4包bāo thanh 1装zhuāng thanh 1上shàng thanh 4。

    Tên sản phẩm in trên bao bì.

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5城chéng thanh 2市shì thanh 4的de thanh 5名míng thanh 2称chēng thanh 1很hěn thanh 3有yǒu thanh 3历lì thanh 4史shǐ thanh 3。

    Tên thành phố này rất có lịch sử.

Kết hợp thường gặp

  • 名míng thanh 2称chēng thanh 1叫jiào thanh 4

    tên gọi là

  • 更gēng thanh 1改gǎi thanh 3名míng thanh 2称chēng thanh 1

    đổi tên

  • 品pǐn thanh 3牌pái thanh 2名míng thanh 2称chēng thanh 1

    tên thương hiệu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.