Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
hòu后
guǒ果

Nghĩa tiếng Việt

hậu quả

Âm Hán Việt

hậu quả

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

6 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Từ này thường mang nghĩa tiêu cực và làm tân ngữ cho các động từ như gánh chịu, gây ra

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hậu quả

Từng chữ

  • 后hậusau, phía sau; về sau; hoàng hậu
  • 果quảquả, trái; quả nhiên; kết quả; nếu

Tầng từ vựng

指事情发展后的结果,多指坏的结局。后果 vs. 结果:后果偏负面,结果中性。

Câu ví dụ

  • 你nǐ thanh 3要yào thanh 4承chéng thanh 2担dān thanh 1自zì thanh 4己jǐ thanh 3行xíng thanh 2为wéi thanh 2的de thanh 5后hòu thanh 4果guǒ thanh 3。

    Bạn phải gánh chịu hậu quả hành động của mình.

  • 这zhè thanh 4场chǎng thanh 3灾zāi thanh 1难nàn thanh 4带dài thanh 4来lái thanh 2了le thanh 5严yán thanh 2重zhòng thanh 4的de thanh 5后hòu thanh 4果guǒ thanh 3。

    Thảm hoạ này đã mang lại hậu quả nghiêm trọng.

Kết hợp thường gặp

  • 严yán thanh 2重zhòng thanh 4后hòu thanh 4果guǒ thanh 3

    hậu quả nghiêm trọng

  • 承chéng thanh 2担dān thanh 1后hòu thanh 4果guǒ thanh 3

    chịu trách nhiệm/hậu quả

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.