Chủ đề · HSK 2.0 cấp 5
Khái niệm trừu tượng II
25 từ vựng · 25 có audio
Tiến độ học0/25 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
建设jiàn shèxây dựng, phát triển事物shì wùvật, sự vật事实shì shísự thật现象xiàn xiànghiện tượng原则yuán zénguyên tắc秩序zhì xùtrật tự核心hé xīncốt lõi象征xiàng zhēngbiểu tượng; tượng trưng因素yīn sùyếu tố情景qíng jǐngtình huống, hoàn cảnh, cảnh tượng矛盾máo dùnmâu thuẫn趋势qū shìxu hướng理由lǐ yóulý do, nguyên do借口jiè kǒulời bào chữa; viện cớ后果hòu guǒhậu quả性质xìng zhìtính chất, bản chất空间kōng jiānkhông gian, chỗ, chỗ trống否定fǒu dìngphủ định; bác bỏ; khẳng định là sai围绕wéi ràovi nhiễu (bao quanh, quay quanh, xoay quanh)幻想huàn xiǎngảo tưởng思考sī kǎonghĩ sâu sắc, cân nhắc贡献gòng xiànđóng góp; cống hiến奇迹qíjìphép lạ存在cún zàitồn tại本质běn zhìbản chất