Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Từ này thường mang nghĩa tiêu cực và làm tân ngữ cho các động từ như gánh chịu, gây ra
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
hậu quả
Từng chữ
- 后hậusau, phía sau; về sau; hoàng hậu
- 果quảquả, trái; quả nhiên; kết quả; nếu
Tầng từ vựng
指事情发展后的结果,多指坏的结局。后果 vs. 结果:后果偏负面,结果中性。
Câu ví dụ
- 你要承担自己行为的后果。
Bạn phải gánh chịu hậu quả hành động của mình.
- 这场灾难带来了严重的后果。
Thảm hoạ này đã mang lại hậu quả nghiêm trọng.
Kết hợp thường gặp
- 严重后果
hậu quả nghiêm trọng
- 承担后果
chịu trách nhiệm/hậu quả
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.