Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Tính từ形容词Phó từ副词
Thường làm trạng ngữ bổ nghĩa cho động từ nói năng hoặc làm vị ngữ sau cấu trúc chữ 地
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Phó từ 副词
Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.
Âm Hán Việt
thôn thôn thổ thổ
Từng chữ
- 吞thônnuốt; tiêu diệt
- 吞thônnuốt; tiêu diệt
- 吐thổnhả ra; nở (hoa)
- 吐thổnhả ra; nở (hoa)
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 他说话吞吞吐吐的。
Anh ấy nói năng ấp a ấp úng.
- 有话就直说,别吞吞吐吐的。
Có gì cứ nói thẳng, đừng ấp úng.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.