Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Phó từ副词
tūn吞
tūn吞
tǔ吐
tǔ吐

Nghĩa tiếng Việt

Ấp a ấp úng, nói lắp bắp

Âm Hán Việt

thôn thôn thổ thổ

4 chữ26 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平1 平3 曲3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

7 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

7 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

6 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Phó từ副词

Thường làm trạng ngữ bổ nghĩa cho động từ nói năng hoặc làm vị ngữ sau cấu trúc chữ 地

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

thôn thôn thổ thổ

Từng chữ

  • 吞thônnuốt; tiêu diệt
  • 吞thônnuốt; tiêu diệt
  • 吐thổnhả ra; nở (hoa)
  • 吐thổnhả ra; nở (hoa)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1说shuō thanh 1话huà thanh 4吞tūn thanh 1吞tūn thanh 1吐tǔ thanh 3吐tǔ thanh 3的de thanh 5。

    Anh ấy nói năng ấp a ấp úng.

  • 有yǒu thanh 3话huà thanh 4就jiù thanh 4直zhí thanh 2说shuō thanh 1,别bié thanh 2吞tūn thanh 1吞tūn thanh 1吐tǔ thanh 3吐tǔ thanh 3的de thanh 5。

    Có gì cứ nói thẳng, đừng ấp úng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.