Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词

hányínòngsūn

Nghĩa tiếng Việt

vui vẻ đùa giỡn với cháu, chỉ cuộc sống an nhàn của người già

Âm Hán Việt

hàm di lộng tôn

4 chữ28 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

7 nét

Bộ: 忄 (lòng)

8 nét

Bộ: 廾 (hai tay chắp lại nâng đồ)

7 nét

Bộ: 子 (con, con cái)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng để mô tả cảnh tượng hạnh phúc của người cao tuổi

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

hàm di lộng tôn

Từng chữ

  • 含hàmngậm; chứa, bao hàm
  • 怡divui vẻ, dễ dãi
  • 弄lộnglàm, làm cho; nghịch, mân mê; ngõ hẻm (lòng)
  • 孙tôncháu gọi bằng ông

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.