Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
tīng听
lì力

Nghĩa tiếng Việt

nghe hiểu, kỹ năng nghe

Âm Hán Việt

thính lực

2 chữ9 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng để chỉ khả năng nghe của tai hoặc kỹ năng nghe hiểu trong các kỳ thi ngoại ngữ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thính lực

Từng chữ

  • 听thínhnghe
  • 力lựcsức lực

Tầng từ vựng

Chỉ kỹ năng nghe trong việc học ngoại ngữ.

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3的de thanh 5听tīng thanh 1力lì thanh 4不bù thanh 4太tài thanh 4好hǎo thanh 3。

    Khả năng nghe hiểu của tôi không quá tốt.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5来lái thanh 2练liàn thanh 4习xí thanh 2听tīng thanh 1力lì thanh 4。

    Hãy luyện kỹ năng nghe nhé.

Kết hợp thường gặp

  • 听tīng thanh 1力lì thanh 4考kǎo thanh 3试shì thanh 4

    bài thi nghe hiểu

  • 提tí thanh 2高gāo thanh 1听tīng thanh 1力lì thanh 4

    cải thiện kỹ năng nghe

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.