Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
tīng听
qǔ取

Nghĩa tiếng Việt

nghe

Âm Hán Việt

thính thủ

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

7 nét

Bộ: 又 (lại)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

听 - thính · nghe听取 - thủ · lấy取听取听取

Bộ phận cấu thành

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng trong văn phong trang trọng, đi với các tân ngữ như báo cáo, ý kiến, lời khuyên

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thính thủ

Từng chữ

  • 听thínhnghe
  • 取thủlấy

Tầng từ vựng

Từ vựng Hán 听取 (tīng*qǔ). Hán-Việt: dẫn thủ.

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5要yào thanh 4听tīng thanh 1取qǔ thanh 3大dà thanh 4家jiā thanh 1的de thanh 5意yì thanh 4见jiàn thanh 4。

    Chúng ta phải lắng nghe ý kiến của mọi người.

  • 经jīng thanh 1理lǐ thanh 3听tīng thanh 1取qǔ thanh 3了le thanh 5我wǒ thanh 3们men thanh 5的de thanh 5建jiàn thanh 4议yì thanh 4。

    Giám đốc đã tiếp thu đề xuất của chúng tôi.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.