Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词Từ tượng thanh象声词Tính từ形容词
zhī吱
zhī吱
zhā喳
zhā喳

Nghĩa tiếng Việt

(âm thanh) líu lo, ríu rít, râm ran

Âm Hán Việt

chi chi tra tra

4 chữ38 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平1 平1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

7 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

7 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

12 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词Từ tượng thanh象声词Tính từ形容词

Thường dùng làm trạng ngữ miêu tả âm thanh ríu rít của chim chóc hoặc tiếng bàn tán xôn xao

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

  • Từ tượng thanh 象声词

    Mô phỏng âm thanh: 哗哗, 汪汪. Có thể làm định ngữ, trạng ngữ hoặc đứng độc lập.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

chi chi tra tra

Từng chữ

  • 吱chitiếng kêu chiêm chiếp, chíu chít
  • 吱chitiếng kêu chiêm chiếp, chíu chít
  • 喳traxì xào, thì thầm; khe khẽ, se sẽ; chim kêu ríu rít; vâng, dạ
  • 喳traxì xào, thì thầm; khe khẽ, se sẽ; chim kêu ríu rít; vâng, dạ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 小鸟在树上吱吱喳喳地叫。Xiǎo niǎo zài shù shàng zhīzhī zhāzhā de jiào. thanh 3

    Những chú chim hót líu lo trên cây.

  • 孩子们在操场上吱吱喳喳地玩耍。Háizimen zài cāochǎng shàng zhīzhī zhāzhā de wánshuǎ. thanh 2

    Bọn trẻ chơi đùa ríu rít trên sân.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.