Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zhōu周
nián年

Nghĩa tiếng Việt

kỷ niệm

Âm Hán Việt

chu niên

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

8 nét

Bộ: 干 (khô (gān))

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường kết hợp với số từ phía trước để chỉ ngày kỷ niệm tròn bao nhiêu năm của một sự kiện trọng đại

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

chu niên

Từng chữ

  • 周chutuần, tuần lễ; vòng quanh; chu đáo; nhà Chu
  • 年niênnăm; tuổi; được mùa

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 结jié thanh 2婚hūn thanh 1周zhōu thanh 1年nián thanh 2

    Kỷ niệm kết hôn

  • 公gōng thanh 1司sī thanh 1成chéng thanh 2立lì thanh 4十shí thanh 2周zhōu thanh 1年nián thanh 2

    Công ty kỷ niệm 10 năm thành lập

Kết hợp thường gặp

  • 一yī thanh 1周zhōu thanh 1年nián thanh 2

    một năm kỷ niệm

  • 周zhōu thanh 1年nián thanh 2纪jì thanh 4念niàn thanh 4

    lễ kỷ niệm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.