Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · HSK 2.0 cấp 6

Ngày lễ và đời sống xã hội

26 từ vựng · 26 có audio

Tiến độ học0/26 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
压岁钱yā suì qiántiền mừng tuổi
典礼diǎn lǐlễ nghi, lễ kỷ niệm, nghi thức trang trọng
端午节Duān wǔ jiéLễ hội thuyền rồng
对联duì liánđối liên, câu đối: hai vế câu có vần, nhịp và ý tương xứng, thường viết trên giấy đỏ và dán hai bên cửa vào dịp Tết hoặc trang trí. Là thể loại văn học truyền thống của Trung Hoa.
风土人情fēng tǔ rén qíngphong tục tập quán, điều kiện địa lý và lối sống đặc trưng của một vùng đất hay dân tộc
风味fēng wèihương vị, mùi vị đặc trưng
红包hóng bāobao lì xì, phong bì đỏ
农历nóng lìlịch âm
仪式yí shìnghi lễ; lễ thức (thủ tục trang trọng của một sự kiện)
拜年bài niánchúc Tết
灯笼dēng lóngđèn lồng
隆重lóng zhòngtrang trọng, long trọng
请柬qǐng jiǎnthiệp mời (mời dự sự kiện trang trọng như tiệc cưới, lễ kỷ niệm)
联欢lián huānliên hoan, gặp gỡ vui vẻ chung vui (thường là sự kiện tập thể)
点缀diǎn zhuìtrang trí
团圆tuán yuánđoàn tụ
绅士shēn shìquý ông, người đàn ông lịch sự
周年zhōu niánkỷ niệm
应邀yìng yāotheo lời mời, được mời và nhận lời (tham dự, thực hiện)
烟花yān huāpháo hoa, bắn pháo hoa
爆竹bào zhúpháo
重阳节Chóng yáng jiéTết Trùng Cửu (ngày 9 tháng 9 âm lịch, lễ tiết truyền thống Trung Hoa)
元宵节Yuán xiāo jiéTết Nguyên Tiêu (lễ hội đèn lồng ngày 15 tháng 1 âm lịch)
剪彩jiǎn cǎicắt băng
奉献fèng xiàndâng hiến (hiến dâng không màng lợi ích)
风气fēng qìphong trào, xu hướng, thói quen chung trong xã hội hoặc một nhóm; bầu không khí xã hội