Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
mìng命
míng名

Nghĩa tiếng Việt

đặt tên

Âm Hán Việt

mệnh danh

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

8 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng dưới dạng bị động hoặc cấu trúc A 被命名为 B để chỉ việc một đối tượng được đặt tên chính thức là gì

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

mệnh danh

Từng chữ

  • 命mệnhmạng sống, tính mạng; số mệnh; mệnh lệnh
  • 名danhtên, danh; danh tiếng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4座zuò thanh 4新xīn thanh 1建jiàn thanh 4的de thanh 5大dà thanh 4桥qiáo thanh 2以yǐ thanh 3这zhè thanh 4位wèi thanh 4英yīng thanh 1雄xióng thanh 2的de thanh 5名míng thanh 2字zi thanh 5命mìng thanh 4名míng thanh 2。

    Cây cầu mới xây này được đặt tên theo tên của vị anh hùng này.

  • 科kē thanh 1学xué thanh 2家jiā thanh 1用yòng thanh 4自zì thanh 4己jǐ thanh 3的de thanh 5祖zǔ thanh 3国guó thanh 2为wèi thanh 4新xīn thanh 1行xíng thanh 2星xīng thanh 1命mìng thanh 4名míng thanh 2。

    Các nhà khoa học đã dùng tên tổ quốc mình để đặt tên cho hành tinh mới.

  • 这zhè thanh 4种zhǒng thanh 3设shè thanh 4计jì thanh 4风fēng thanh 1格gé thanh 2被bèi thanh 4命mìng thanh 4名míng thanh 2为wéi thanh 2现xiàn thanh 4代dài thanh 4极jí thanh 2简jiǎn thanh 3主zhǔ thanh 3义yì thanh 4。

    Phong cách thiết kế này được đặt tên là chủ nghĩa tối giản hiện đại.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.