Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · HSK 2.0 cấp 6

Động từ

45 từ vựng · 45 có audio

Tiến độ học0/45 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
瞪dèngnhìn chằm chằm
颠倒diān dǎođảo ngược, lộn ngược, đảo lộn (thứ tự hoặc vị trí bị lộn lên xuống hoặc trước sau)
拄zhǔdựa vào
掏tāolấy ra
飘扬piāo yángbay phấp phới, phất bay (trong gió, nói về cờ, tóc, vải)
注视zhù shìchăm chú nhìn
折腾zhē tenggiày vò, hành hạ; làm đi làm lại, xoay xở mãi
拥有yōng yǒusở hữu, có được
悬挂xuán guàtreo lên, móc lên; dùng tay treo vật lên cao hoặc cố định vật lên bề mặt bằng cách móc, buộc.
揉róuxoa bóp
动手dòng shǒubắt tay vào làm; ra tay, hành động; đánh nhau
尝试cháng shìthử, thử nghiệm
倾听qīng tīnglắng nghe chăm chú
翘qiàovểnh lên
磕kēkhấu đầu; đụng
命名mìng míngđặt tên
凝视níng shìnhìn chằm chằm
分辨fēn biànphân biệt, nhận ra sự khác biệt
搅拌jiǎo bànkhuấy
掩盖yǎngàiche giấu
拣jiǎnlựa chọn
弥补mí bǔbù đắp, khắc phục (khuyết điểm, thiệt hại, khoảng cách); lấp đầy chỗ thiếu hụt
叼diāongậm
并列bìng lièđứng cạnh nhau, cùng hạng
哄hōngồn ào
发觉fā juéphát hiện, nhận ra, để ý thấy
降临jiàng língiáng xuống, đến nơi (thường cho thứ thiêng liêng, trọng đại hoặc số phận); xuất hiện đột ngột từ trên cao
试图shì túthử
弥漫mí mànlan tỏa, tràn ngập, bao phủ khắp nơi (khói, sương, mùi hoặc cảm xúc lan rộng khắp không gian)
闪烁shǎn shuònhấp nháy, lấp lánh, chớp giật
搭配dā pèiphối hợp
放手fàng shǒubuông tay
寻觅xún mìtìm kiếm một cách chủ động, thường trong bối cảnh tìm điều gì đó quý giá, khó tìm hoặc trừu tượng. Mang sắc thái văn học hơn 寻找 (xúnzhǎo).
销毁xiāo huǐphá hủy hoàn toàn (tài liệu, bằng chứng, vũ khí) để không còn dấu vết
摇摆yáo bǎilung lay
脱离tuō lítách khỏi
呈现chéng xiànhiện ra
完毕wán bìhoàn tất, xong hẳn, kết thúc hoàn toàn; dùng để diễn đạt một việc đã kết thúc dứt điểm
逢fénggặp
摇晃yáo huànglắc lư
投掷tóu zhìném, phóng mạnh một vật bằng tay; thường dùng trong thể thao hoặc chiến đấu.
筹备chóu bèichuẩn bị, lên kế hoạch và tổ chức cho một sự kiện hoặc công việc lớn
随身suí shēnmang theo bên người
排除pái chúloại bỏ
占有zhàn yǒusở hữu