Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Phó từ副词Động từ动词
zhā咋
zhā咋
hū呼
hū呼

Nghĩa tiếng Việt

ồn ào, huênh hoang, khoe khoang

Âm Hán Việt

trá trá hô hô

4 chữ32 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平1 平1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

8 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

8 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

8 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Phó từ副词Động từ动词

Thường làm tính từ miêu tả trạng thái nói năng ồn ào, làm bộ làm tịch của một người

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

trá trá hô hô

Từng chữ

  • 咋trásao, thế nào (khẩu ngữ, như 怎么)
  • 咋trásao, thế nào (khẩu ngữ, như 怎么)
  • 呼hôgọi to
  • 呼hôgọi to

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他总是咋咋呼呼地说话。Tā zǒng shì zhāzhāhūhū de shuōhuà. thanh 1

    Anh ấy luôn nói năng ồn ào.

  • 别看他平时咋咋呼呼的,其实心肠很好。Bié kàn tā píngshí zhāzhāhūhū de, qíshí xīncháng hěn hǎo. thanh 2

    Đừng thấy bình thường anh ấy ồn ào vậy, thật ra tâm địa rất tốt.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.