Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

héshìlǎo

Nghĩa tiếng Việt

người hòa giải (thường mang nghĩa tiêu cực là hòa giải không nguyên tắc)

Âm Hán Việt

hoà sự lão

3 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

8 nét

Bộ: 亅 (nét sổ có móc)

8 nét

Bộ: 亻 (người)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng để chỉ người luôn muốn dĩ hòa vi quý, không phân biệt đúng sai

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hoà sự lão

Từng chữ

  • 和hoàcùng, và; trộn lẫn
  • 事sựviệc, sự việc, chuyện; công việc
  • 佬lãogã, lão, thằng cha, tên, hắn

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他不想当和事佬。tā bùxiǎng dāng héshìlǎo thanh 1

    Anh ấy không muốn làm người hòa giải

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.