Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词

hépíng tánpàn

Nghĩa tiếng Việt

đàm phán hòa bình

Âm Hán Việt

hoà bình đàm phán

4 chữ30 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

8 nét

Bộ: 干 (khô (gān))

5 nét

Bộ: 讠 (nói)

10 nét

Bộ: 刂 (con dao, cái đao)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Dùng để giải quyết xung đột bằng thương lượng

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

hoà bình đàm phán

Từng chữ

  • 和hoàcùng, và; trộn lẫn
  • 平bìnhbằng phẳng; bình thường; hoà, đều; bình an
  • 谈đàmbàn bạc
  • 判phánphán đoán, phán quyết; xét xử; khác hẳn

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 双方同意进行和平谈判。shuāngfāng tóngyì jìnxíng hépíng tánpàn thanh 1

    Hai bên đồng ý tiến hành đàm phán hòa bình

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.