Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词

huòxīní

Nghĩa tiếng Việt

dĩ hòa vi quý một cách vô nguyên tắc, hòa giải kiểu xuề xòa

Âm Hán Việt

hoạ hi nê

3 chữ28 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

8 nét

Bộ: 禾 (lúa, mạ)

12 nét

Bộ: 氵 (nước)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Từ này thường dùng để chỉ trích cách giải quyết vấn đề không công bằng

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

hoạ hi nê

Từng chữ

  • 和hoạcùng, và; trộn lẫn
  • 稀hihiếm; ít thấy; thưa; lưa thưa; thưa thớt; loãng; nhão; lỏng
  • 泥nêbùn đất

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 处理矛盾不能总是和稀泥。Chǔlǐ máodùn bùnéng zǒngshì huòxīní thanh 3

    Giải quyết mâu thuẫn không thể lúc nào cũng xuề xòa cho qua chuyện

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.