Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
ní泥

Nghĩa tiếng Việt

bùn đất

Âm Hán Việt

nê

1 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 泥 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
水
Số nét
8 nét
氵
thuỷbiểu nghĩanước
尼
nibiểu âmni cô, Ni bà

泥 = 氵 (Thuỷ, biểu nghĩa: nước) + 尼 (Ni, biểu âm: cho âm ní). Chữ hình thanh: 尼 cho âm, 氵 chỉ đây là chất liệu ẩm ướt liên quan đến nước. Nghĩa gốc: bùn, đất sét ướt.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Thường làm danh từ chỉ bùn đất hoặc làm tính từ trong cấu trúc so sánh để chỉ trạng thái mềm nhão.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /ní/đất sét
  • /ní/bùn

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: nê

Mẹo nhớ

Hán-Việt "nê": nước (氵) với ni (尼), đất ướt nhão như bùn nê, lầy lội, khó thoát ra.

Gương Hán-Việt

"nê" trong "thủy nê" (水泥: xi măng), "nê đàm" (泥潭: vũng lầy)

Mở khoá kiến thức

Biết 泥 mở khoá: 水泥 (thủy nê: xi măng), 泥土 (nê thổ: đất bùn), 泥潭 (nê đàm: vũng lầy)

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

泥 là chữ hình thanh: bộ 水 (viết tắt 氵, biểu nghĩa: nước) kết hợp 尼 (biểu âm, cho âm ní). Nghĩa gốc là bùn, đất sét ướt: hỗn hợp của nước và đất. Từ đây mở rộng: xi măng (水泥, nghĩa đen: nước bùn), vũng lầy (泥潭), mắc kẹt trong bùn. Đọc ní thường dùng cho bùn; đọc nì dùng trong một số từ.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao

Từ ghép & ví dụ

Từ thường gặp

Ví dụ

  • 下雨后,路上都是泥水。Xià yǔ hòu, lù shàng dōu shì níshuǐ. thanh 4

    Sau khi mưa, trên đường toàn bùn nước.

  • 建筑工人在和水泥。Jiànzhù gōngrén zài huò shuǐní. thanh 4

    Công nhân xây dựng đang trộn xi măng.

  • 他陷入了困难的泥潭。Tā xiàn rù le kùnnán de nítán. thanh 1

    Anh ấy đã sa vào vũng lầy khó khăn.

  • 下xià thanh 4过guò thanh 4雨yǔ thanh 3后hòu thanh 4,路lù thanh 4上shàng thanh 4全quán thanh 2是shì thanh 4泥ní thanh 2。

    Sau mưa, trên đường toàn là bùn.

  • 孩hái thanh 2子zi thanh 5们men thanh 5喜xǐ thanh 3欢huan thanh 5用yòng thanh 4泥ní thanh 2做zuò thanh 4小xiǎo thanh 3动dòng thanh 4物wù thanh 4。

    Bọn trẻ thích nặn con vật nhỏ bằng đất sét.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 尼

    尼 (ni) là bộ phận biểu âm trong 泥, hình dạng gần giống

  • 拟

    cùng âm nǐ, dễ nhầm khi nghe

Liên quan

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.