Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
yān咽
hóu喉

Nghĩa tiếng Việt

họng

Âm Hán Việt

yên hầu

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

9 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ chỉ bộ phận cơ thể hoặc dùng ẩn dụ để chỉ vị trí giao thông hiểm yếu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

yên hầu

Từng chữ

  • 咽yênnghẹn cổ không nói được
  • 喉hầuhầu, họng

Tầng từ vựng

Từ vựng Hán 咽喉 (yān*hóu). Hán-Việt: yết hầu.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.