Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
xiǎng响
liàng亮

Nghĩa tiếng Việt

to, rõ ràng, vang dội

Âm Hán Việt

hưởng lượng

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

9 nét

Bộ: 亠 (phần nắp che trên đỉnh chữ)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ hoặc vị ngữ để miêu tả âm thanh, giọng nói hoặc danh tiếng vang xa

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

hưởng lượng

Từng chữ

  • 响hưởngvang, kêu; tiếng vang; ảnh hưởng (影响)
  • 亮lượngsáng, sáng sủa; vang (tiếng); bộc lộ

Tầng từ vựng

To hoặc vang dội.

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1的de thanh 5声shēng thanh 1音yīn thanh 1很hěn thanh 3响xiǎng thanh 3亮liàng thanh 4。

    Giọng anh ấy rất vang.

  • 孩hái thanh 2子zi thanh 5们men thanh 5响xiǎng thanh 3亮liàng thanh 4地de thanh 5回huí thanh 2答dá thanh 2了le thanh 5问wèn thanh 4题tí thanh 2。

    Bọn trẻ trả lời câu hỏi rất to và rõ.

Kết hợp thường gặp

  • 声shēng thanh 1音yīn thanh 1响xiǎng thanh 3亮liàng thanh 4

    giọng nói vang dội

  • 响xiǎng thanh 3亮liàng thanh 4地de thanh 5回huí thanh 2答dá thanh 2

    trả lời dõng dạc

  • 口kǒu thanh 3号hào thanh 4响xiǎng thanh 3亮liàng thanh 4

    khẩu hiệu vang dội

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.