Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · HSK 3.0 cấp 7-9

Âm thanh

29 từ vựng · 29 có audio

Tiến độ học0/29 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
刺耳cì'ěrchói tai (âm thanh khó chịu, không êm dịu)
哄hōngồn ào
哼hēngrên rỉ, không hài lòng
洪亮hóng liàngvang, to, rõ
吼hǒugầm thét
呼声hū shēngtiếng la hét, tiếng kêu gọi
哗然huá ránnáo động, xôn xao
欢呼huān hūhoan hô: reo hò, hô to lên để bày tỏ niềm vui, sự phấn khích, tán thành (tập thể hoặc cá nhân).
寂静jì jìngyên tĩnh, vắng lặng
录制lù zhìghi lại, ghi âm, quay hình
警钟jǐng zhōngchuông cảnh báo; thường dùng theo nghĩa bóng là lời cảnh tỉnh, hồi chuông nhắc nhở để đề phòng nguy hiểm.
口哨kǒu shàotiếng huýt sáo; huýt sáo
喇叭lǎ bakèn
门铃mén língchuông cửa
配音pèi yīnlồng tiếng
清脆qīng cuìâm thanh trong trẻo, giòn và dễ nghe; dùng để mô tả tiếng chuông, tiếng chim, tiếng cười.
曲qǔgiai điệu
嚷rǎnghét lên
呜咽wū yèkhóc thút thít, tiếng khóc nấc nghẹn
响亮xiǎng liàngto, rõ ràng, vang dội
响起xiǎng qǐvang lên, cất lên (âm thanh bắt đầu vang ra).
喧哗xuān huáồn ào, ầm ĩ, náo loạn
喧闹xuān nàoồn ào, náo nhiệt
鸦雀无声yā què wú shēngyên ắng, im re (không tiếng động)
一声不吭yī shēng bù kēngkhông hé răng nửa lời, im lặng hoàn toàn không lên tiếng.
音响yīn xiǎngâm thanh, âm hưởng, hệ thống loa
悦耳yuè'ěrnghe êm tai, dễ chịu cho tai; dùng để miêu tả âm thanh, giọng hát, âm nhạc có chất lượng hay, dễ nghe.
噪声zào shēngtiếng ồn, tiếng nhiễu
噪音zàoyīntiếng ồn