Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐại từ代词
nǎ哪
xiē些

Nghĩa tiếng Việt

những nào, cái nào

Âm Hán Việt

na ta

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

9 nét

Bộ: 二 (hai, 2)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Đại từ代词

Dùng để hỏi về số nhiều của người hoặc vật, thường làm chủ ngữ, tân ngữ hoặc định ngữ

  • Đại từ 代词

    Thay cho người hoặc vật đã nhắc tới (我, 这, 谁). Dùng đúng ở vị trí của danh từ. Chỉ người thì thêm 们 để thành số nhiều: 我们.

Âm Hán Việt

na ta

Từng chữ

  • 哪nagì, nào
  • 些tamột ít, một vài, những

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ hỏi dùng để hỏi về nhiều người hoặc vật. Tương đương với 'which ones' trong tiếng Anh.

Câu ví dụ

  • 你喜欢哪些水果?Nǐ xǐhuan nǎ xiē shuǐguǒ? thanh 3

    Bạn thích những loại trái cây nào?

  • 哪些人是你的朋友?Nǎ xiē rén shì nǐ de péngyou? thanh 3

    Những người nào là bạn của bạn?

  • 哪Nǎ thanh 3些xiē thanh 1书shū thanh 1是shì thanh 4你nǐ thanh 3的de thanh 5?

    Những cuốn sách nào là của bạn?

Kết hợp thường gặp

  • 哪nǎ thanh 3些xiē thanh 1人rén thanh 2

    những ai

  • 哪nǎ thanh 3些xiē thanh 1东dōng thanh 1西xi thanh 5

    những thứ gì

  • 哪nǎ thanh 3些xiē thanh 1问wèn thanh 4题tí thanh 2

    những vấn đề nào

  • 哪nǎ thanh 3些xiē thanh 1地dì thanh 4方fang thanh 5

    những nơi nào

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.