Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
hǔ唬
rén人

Nghĩa tiếng Việt

hù dọa người, dọa nạt người khác; ra vẻ ghê gớm

Âm Hán Việt

hổ nhân

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

11 nét

Bộ: 人 (người)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường dùng trong khẩu ngữ để chỉ hành vi hù dọa hoặc làm cho người khác khiếp sợ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

hổ nhân

Từng chữ

  • 唬hổdoạ nạt, đe doạ
  • 人nhânngười

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他只是在唬人,没什么真本事。Tā zhǐshì zài hǔrén, méi shénme zhēn běnshì. thanh 1

    Anh ta chỉ là đang hù dọa người ta thôi, chẳng có tài cán gì thật sự.

  • 别bié thanh 2听tīng thanh 1他tā thanh 1的de thanh 5,他tā thanh 1是shì thanh 4在zài thanh 4唬hǔ thanh 3人rén thanh 2。

    Đừng nghe anh ta, anh ta dọa người thôi.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.