Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Dùng làm danh từ chỉ nghề nghiệp, thường kết hợp với lượng từ 位 hoặc 名
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
thụ phiếu viên
Từng chữ
- 售thụbán đi, bán ra
- 票phiếutấm vé, tem, phiếu
- 员viênnhân viên, thành viên; người (làm nghề gì)
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaCâu ví dụ
- 售票员在哪里?
Nhân viên bán vé ở đâu?
- 请问售票员,这张票去哪里?
Anh bán vé ơi, cho hỏi vé này đi đâu ạ?
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.