Chủ đề · YCT 4
Giao thông và đi lại
30 từ vựng · 30 có audio
Tiến độ học0/30 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
搬bānchuyển, di chuyển; dọn (nhà); khiêng, vác车站chē zhànbến xe, nhà ga, trạm xe出租车chū zū chētaxi船chuánthuyền, tàu地铁dì tiětàu điện ngầm飞机fēi jīmáy bay公共汽车gōng gòng qì chēxe buýt火车huǒ chētàu hỏa, tàu lửa火车站huǒ chē zhànga xe lửa, nhà ga; nơi tàu hỏa dừng và đón trả khách机场jī chǎngsân bay迷路mí lùlạc đường去qùđi (động từ di chuyển)司机sī jītài xế站zhànđứng走zǒuđi bộ, đi出chūra, đi ra出发chū fākhởi hành, xuất phát到dàođến, tới过guòqua, đi qua; trải qua, ăn (lễ, sinh nhật); trợ từ chỉ kinh nghiệm: đã từng (去过)回huítrở về进jìnvào, tiến lên来láiđến, tới, đến nơi来得及lái de jíkịp, còn kịp, kịp thời离开lí kāirời khỏi路lùđường, lối đi骑qícưỡi散步sàn bùđi dạo, tản bộ停tíngdừng; đậu xe自行车zì xíng chēxe đạp售票员shòu piào yuánnhân viên bán vé, người soát vé