Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
chàng唱
piàn片

Nghĩa tiếng Việt

đĩa hát

Âm Hán Việt

xướng phiến

2 chữ15 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

11 nét

Bộ: 片 (miếng, tấm, mảnh)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi kèm với lượng từ 张 để chỉ số lượng đĩa hát

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

xướng phiến

Từng chữ

  • 唱xướnghát; hô to
  • 片phiếnmiếng, tấm, mảnh; phim (影片)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1买mǎi thanh 3了le thanh 5一yī thanh 1张zhāng thanh 1新xīn thanh 1唱chàng thanh 4片piàn thanh 4。

    Anh ấy mua một đĩa nhạc mới.

  • 这zhè thanh 4位wèi thanh 4歌gē thanh 1手shǒu thanh 3出chū thanh 1了le thanh 5很hěn thanh 3多duō thanh 1唱chàng thanh 4片piàn thanh 4。

    Ca sĩ này đã phát hành rất nhiều đĩa nhạc.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.