Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · Boya Cao cấp 2 (飞翔篇Ⅱ)

Năm ấy, tháng ấy, chú chó ấy (那年那月那狗)

64 từ vựng · 64 có audio

Tiến độ học0/64 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
举动jǔ dòngcử chỉ, hành động (cụ thể, có thể quan sát được: thường chỉ hành vi của người)
身影shēn yǐnghình bóng
窝wōtổ
稀罕xī hanhiếm lạ, quý hiếm đến mức đáng ngạc nhiên hoặc trân trọng; cũng dùng như động từ: coi trọng, yêu quý (thường trong phủ định 不稀罕: không thèm, không cần).
唱片chàng piànđĩa hát
徒步tú bùđi bộ (đi bằng chân, không phương tiện)
最终zuì zhōngcuối cùng, sau cùng; kết quả cuối cùng sau một quá trình
宠爱chǒng'àiyêu thương và nuông chiều một cách đặc biệt, thường dành cho người thân hoặc thú cưng. Ngụ ý sự thiên vị, cưng nựng thái quá.
犬quǎnchó
轰动hōng dònggây chấn động, gây xôn xao dư luận (tạo ra tiếng vang lớn)
徘徊pái huáido dự, đi đi lại lại (chưa quyết định được)
爪子zhuǎ zimóng vuốt, vuốt
对联duì liánđối liên, câu đối: hai vế câu có vần, nhịp và ý tương xứng, thường viết trên giấy đỏ và dán hai bên cửa vào dịp Tết hoặc trang trí. Là thể loại văn học truyền thống của Trung Hoa.
一刹那yī chà nàkhoảnh khắc, tích tắc, giây phút
身躯shēn qūcơ thể
衬托chèn tuōlàm nền tôn lên, tương phản làm nổi bật; dùng bối cảnh hoặc yếu tố phụ để làm nổi bật đối tượng chính.
越发yuè fācàng, càng thêm (thường dùng trong văn viết)
焕发huàn fātỏa sáng rực rỡ; (tinh thần, sức lực) bừng bừng dâng trào, rạng rỡ tươi tắn.
伤痕shāng hénvết thương, vết sẹo
生怕shēng pàsợ rằng, lo là
冷漠lěng mòlạnh lùng; thờ ơ; không quan tâm
果真guǒ zhēnthực sự
奋力fèn lìdùng sức, nỗ lực mạnh mẽ
承受chéng shòuchịu đựng, gánh vác
苦难kǔ nànnỗi khổ đau và tai họa dày vò, thống khổ sâu sắc về cả thể xác lẫn tinh thần. Nặng nề hơn 痛苦 (đau khổ đơn thuần).
不良bù liángxấu, không tốt, thiếu tốt
认定rèn dìngnhận định (chính thức), xác nhận là; chỉ sự xác quyết sau khi đánh giá: mạnh hơn 'tin chắc' thông thường
确切què qièchính xác, cụ thể, đúng đắn không mơ hồ; rõ ràng và đáng tin cậy
忍饥挨饿rěn jī ái èđói lả, chịu đói
物件wù jiànĐồ vật; vật phẩm
沟壑gōu hèKhe núi, vực sâu; rãnh, mương
交加jiāo jiācùng lúc xảy ra, lẫn lộn, đan xen
行医xíng yīhành nghề y, làm bác sĩ
最为zuì wéinhất, vô cùng
长孙zhǎng sūncháu đích tôn, cháu trai trưởng
出诊chū zhěnkhám bệnh tại nhà, đi khám bệnh bên ngoài
留声机liú shēng jīmáy hát, máy ghi âm (cũ)
雄性xióng xìnggiống đực, giống trống (động vật), nam tính (thực vật)
粗壮cū zhuàngto lớn, vạm vỡ, khỏe mạnh (thân cây, cơ thể)
墙头qiáng tóuđầu tường, đỉnh tường
日渐rì jiànngày càng, dần dần từng ngày
憎恨zēng hèncăm ghét, hận thù
车夫chē fūphu xe, người đánh xe
任凭rèn píngmặc cho, tùy ý, bất kể
鲜红xiān hóngđỏ tươi, đỏ thắm
相见xiāng jiàngặp mặt, gặp nhau
黄鼠狼huáng shǔ lángchồn, chồn hôi
惊诧jīng chàkinh ngạc, ngạc nhiên
手电shǒu diànđèn pin
灵性líng xìngsự linh thiêng, sự khôn ngoan, linh tính, tính linh hoạt (trong nghệ thuật)
献身xiàn shēnHiến thân, cống hiến
奔走相告bēn zǒu xiāng gàoChạy đi báo tin cho nhau, truyền tai nhau
摇头摆尾yáo tóu bǎi wěiVẫy đuôi mừng rỡ (thường nói về chó); ra vẻ đắc ý, tự mãn
轻车熟路qīng chē shú lùXe nhẹ đường quen; quen việc, thành thạo
传达室chuán dá shìPhòng bảo vệ, phòng trực ban
茅草máo cǎoCỏ tranh, cỏ lau
步履蹒跚bù lǚ pán shānBước đi loạng choạng, lảo đảo
携xiémang, cầm, dắt
抹布mā bùgiẻ lau, khăn lau
闷闷不乐mèn mèn bù lèbuồn rầu, u sầu, rầu rĩ không vui
麻袋má dàibao bố, bao tải
淡忘dàn wàngdần quên, phai nhạt (ký ức)
光可鉴人guāng kě jiàn rénSáng như gương, sáng lóa soi bóng người
活蹦乱跳huó bèng luàn tiàoSống động, nhanh nhẹn, lanh lợi; nhảy nhót lung tung