Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shāng商
biāo标

Nghĩa tiếng Việt

nhãn hiệu

Âm Hán Việt

thương tiêu

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

11 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng làm danh từ chỉ ký hiệu, hình ảnh đặc trưng dùng để phân biệt sản phẩm của các nhà sản xuất

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thương tiêu

Từng chữ

  • 商thươngbuôn bán
  • 标tiêungọn nguồn; cái nêu; nêu lên; viết

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4是shì thanh 4我wǒ thanh 3们men thanh 5公gōng thanh 1司sī thanh 1的de thanh 5商shāng thanh 1标biāo thanh 1。

    Đây là nhãn hiệu của công ty chúng tôi.

  • 买mǎi thanh 3东dōng thanh 1西xi thanh 5的de thanh 5时shí thanh 2候hou thanh 5要yào thanh 4看kàn thanh 4清qīng thanh 1楚chu thanh 5商shāng thanh 1标biāo thanh 1。

    Lúc mua hàng phải nhìn kỹ nhãn hiệu.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.