Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shāng商
fàn贩

Nghĩa tiếng Việt

người buôn bán, thương lái nhỏ

Âm Hán Việt

thương phiến

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

11 nét

Bộ: 贝 (con sò, hến)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng để chỉ những người buôn bán nhỏ lẻ ở chợ hoặc trên lề đường

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thương phiến

Từng chữ

  • 商thươngbuôn bán
  • 贩phiếnmua rẻ bán đắt; buôn bán

Tầng từ vựng

Người buôn bán nhỏ lẻ.

Câu ví dụ

  • 街上有不少商贩。Jiē shàng yǒu bùshǎo shāngfàn. thanh 1

    Trên đường có nhiều người bán.

Kết hợp thường gặp

  • 小xiǎo thanh 3商shāng thanh 1贩fàn thanh 4

    người bán hàng nhỏ

  • 街jiē thanh 1头tóu thanh 2商shāng thanh 1贩fàn thanh 4

    người bán hàng rong

  • 商shāng thanh 1贩fàn thanh 4们men thanh 5

    các tiểu thương

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.