Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
xǐ喜
jù剧

Nghĩa tiếng Việt

hài kịch, phim hài

Âm Hán Việt

hỉ kịch

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

12 nét

Bộ: 刂 (con dao, cái đao)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ chỉ thể loại phim ảnh, kịch nghệ mang tính hài hước

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hỉ kịch

Từng chữ

  • 喜hỉmừng; vui; vui mừng; hoan hỉ
  • 剧kịchkịch, vở kịch; dữ dội, kịch liệt

Tầng từ vựng

Hán Việt: hỷ (vui, tiếng trống kêu lên) + kịch (vở kịch, dao cứa gay gắt) = vở kịch làm người xem vui. Dùng cho rạp chiếu phim, sân khấu, hoặc TV.

Câu ví dụ

  • 这是一部喜剧电影。Zhè shì yībù xǐjù diànyǐng. thanh 4

    Đây là một bộ phim hài.

  • 我喜欢看喜剧。Wǒ xǐhuan kàn xǐjù. thanh 3

    Tôi thích xem hài kịch.

Kết hợp thường gặp

  • 喜xǐ thanh 3剧jù thanh 4演yǎn thanh 3员yuán thanh 2

    diễn viên hài

  • 浪làng thanh 4漫màn thanh 4喜xǐ thanh 3剧jù thanh 4

    hài lãng mạn

  • 古gǔ thanh 3装zhuāng thanh 1喜xǐ thanh 3剧jù thanh 4

    hài cổ trang

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.