Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
cáo嘈
zá杂

Nghĩa tiếng Việt

ồn ào

Âm Hán Việt

tào tạp

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

14 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để miêu tả môi trường có nhiều âm thanh hỗn loạn

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

tào tạp

Từng chữ

  • 嘈tàoầm ĩ, ồn ào
  • 杂tạpvặt vãnh; lẫn lộn

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 嘈cáo thanh 2杂zá thanh 2的de thanh 5菜cài thanh 4市shì thanh 4场chǎng thanh 3里lǐ thanh 3到dào thanh 4处chù thanh 4都dōu thanh 1是shì thanh 4叫jiào thanh 4卖mài thanh 4声shēng thanh 1。

    Trong khu chợ rau ồn ào đâu đâu cũng là tiếng rao bán.

  • 他tā thanh 1喜xǐ thanh 3欢huan thanh 5在zài thanh 4安ān thanh 1静jìng thanh 4的de thanh 5书shū thanh 1房fáng thanh 2工gōng thanh 1作zuò thanh 4,讨tǎo thanh 3厌yàn thanh 4嘈cáo thanh 2杂zá thanh 2的de thanh 5环huán thanh 2境jìng thanh 4。

    Anh ấy thích làm việc trong phòng sách yên tĩnh, ghét môi trường ồn ào.

  • 隔gé thanh 2壁bì thanh 4传chuán thanh 2来lái thanh 2嘈cáo thanh 2杂zá thanh 2的de thanh 5音yīn thanh 1乐yuè thanh 4声shēng thanh 1,让ràng thanh 4我wǒ thanh 3无wú thanh 2法fǎ thanh 3入rù thanh 4睡shuì thanh 4。

    Tiếng nhạc ồn ào truyền đến từ nhà bên cạnh khiến tôi không thể vào giấc ngủ.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.