Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
qiú囚
fàn犯

Nghĩa tiếng Việt

tù nhân, người bị giam giữ vì phạm tội. Kết hợp cả 'bị nhốt' và 'kẻ phạm pháp'.

Âm Hán Việt

tù phạm

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 囗 (vòng vây, khung bao quanh)

5 nét

Bộ: 犭 (con chó)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu, có thể đi kèm lượng từ 个 hoặc 名

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tù phạm

Từng chữ

  • 囚tùtù, giam giữ
  • 犯phạmxâm phạm, phạm phải, mắc phải; phạm nhân

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

囚犯 là từ trung tính chỉ người đang bị giam; 罪犯 (zuìfàn) nhấn mạnh vào 'kẻ tội phạm' hơn là trạng thái bị giam.

Câu ví dụ

  • 囚犯在狱中服刑Qiúfàn zài yù zhōng fúxíng thanh 2

    Tù nhân đang thi hành án trong nhà tù

  • 几名囚犯越狱逃跑Jǐ míng qiúfàn yuèyù táopǎo thanh 3

    Vài tên tù nhân vượt ngục bỏ trốn

  • 囚犯有权获得法律援助Qiúfàn yǒuquán huòdé fǎlǜ yuánzhù thanh 2

    Tù nhân có quyền được hỗ trợ pháp lý

  • 这名囚犯已服满刑期Zhè míng qiúfàn yǐ fú mǎn xíngqī thanh 4

    Tù nhân này đã mãn hạn tù

Kết hợp thường gặp

  • 关押囚犯guānyā qiúfàn thanh 1

    giam giữ tù nhân

  • 囚犯越狱qiúfàn yuèyù thanh 2

    tù nhân vượt ngục

  • 释放囚犯shìfàng qiúfàn thanh 4

    thả tù nhân

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.