Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTừ chỉ phương vị方位词Danh từ名词
sì四
zhōu周

Nghĩa tiếng Việt

xung quanh

Âm Hán Việt

tứ chu

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 囗 (vòng vây, khung bao quanh)

5 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Từ chỉ phương vị方位词Danh từ名词

Thường đứng sau danh từ để chỉ không gian xung quanh hoặc đứng đầu câu làm trạng ngữ chỉ nơi chốn

  • Từ chỉ phương vị 方位词

    Chỉ vị trí và đứng SAU danh từ (桌子上, 家里) chứ không đứng trước như 'trên bàn', 'trong nhà'. Thường đi cùng 在.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tứ chu

Từng chữ

  • 四tứbốn, 4
  • 周chutuần, tuần lễ; vòng quanh; chu đáo; nhà Chu

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 房fáng thanh 2子zi thanh 5四sì thanh 4周zhōu thanh 1都dōu thanh 1是shì thanh 4树shù thanh 4。

    Xung quanh ngôi nhà toàn là cây.

  • 他tā thanh 1看kàn thanh 4了le thanh 5看kàn thanh 4四sì thanh 4周zhōu thanh 1,没méi thanh 2有yǒu thanh 3发fā thanh 1现xiàn thanh 4人rén thanh 2。

    Anh ấy nhìn quanh, không thấy ai.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.