Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
huí回
guó国

Nghĩa tiếng Việt

về nước

Âm Hán Việt

hồi quốc

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 囗 (vòng vây, khung bao quanh)

6 nét

Bộ: 囗 (vòng vây, khung bao quanh)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ ly hợp, không thể mang thêm tân ngữ chỉ nơi chốn trực tiếp phía sau

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

hồi quốc

Từng chữ

  • 回hồivề, trở về; lần, hồi (lượng từ); trả lời; đạo Hồi
  • 国quốcđất nước, quốc gia

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3明míng thanh 2年nián thanh 2回huí thanh 2国guó thanh 2

    Năm sau tôi về nước

  • 回huí thanh 2国guó thanh 2后hòu thanh 4做zuò thanh 4什shén thanh 2么me thanh 5

    Sau khi về nước làm gì

Kết hợp thường gặp

  • 准zhǔn thanh 3备bèi thanh 4回huí thanh 2国guó thanh 2

    chuẩn bị về nước

  • 回huí thanh 2国guó thanh 2留liú thanh 2学xué thanh 2

    về nước du học

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.