Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
huí回
fù复

Nghĩa tiếng Việt

trả lời

Âm Hán Việt

hồi phục

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 囗 (vòng vây, khung bao quanh)

6 nét

Bộ: 夊 (đi chậm, lê bước)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường làm động từ mang tân ngữ trực tiếp như tin nhắn, email hoặc làm danh từ chỉ sự phản hồi

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

hồi phục

Từng chữ

  • 回hồivề, trở về; lần, hồi (lượng từ); trả lời; đạo Hồi
  • 复phụclặp lại; trả lời; phục hồi; ôn (复习)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 收shōu thanh 1到dào thanh 4邮yóu thanh 2件jiàn thanh 4以yǐ thanh 3后hòu thanh 4请qǐng thanh 3尽jǐn thanh 3快kuài thanh 4回huí thanh 2复fù thanh 4。

    Nhận được email xin hãy trả lời sớm nhất có thể.

  • 他tā thanh 1还hái thanh 2没méi thanh 2有yǒu thanh 3回huí thanh 2复fù thanh 4我wǒ thanh 3的de thanh 5消xiāo thanh 1息xi thanh 5。

    Anh ấy vẫn chưa trả lời tin nhắn của tôi.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.