Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · Boya Trung cấp 1 (冲刺篇Ⅰ)

Ba bức E-mail (三封E-mail)

34 từ vựng · 34 có audio

Tiến độ học0/34 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
北京Běi jīngBắc Kinh (thủ đô Trung Quốc)
生气shēng qìtức giận, nổi giận (phổ biến); sinh khí (ít dùng)
圣诞节Shèng dàn jiéGiáng sinh
毕业bì yètốt nghiệp, ra trường
担心dān xīnlo lắng
公司gōng sīcông ty
猜cāiđoán
长城Cháng chéngVạn Lý Trường Thành
做法zuò fǎcách làm, phương pháp
吵架chǎo jiàcãi nhau; cãi vã; tranh cãi gay gắt
记得jì denhớ, không quên
电脑diàn nǎomáy tính (điện não)
商场shāng chǎngcửa hàng, trung tâm thương mại
不仅bù jǐnkhông chỉ, không những; không những... mà còn
茄子qié zicà tím
一连yī liánliên tiếp, liên tục (một loạt, liên tiếp nhau)
恢复huī fùphục hồi; khôi phục; lấy lại
血压xuè yāhuyết áp (áp lực của máu trong mạch máu)
结婚jié hūnkết hôn, lấy vợ/chồng
老板lǎo bǎnông chủ, người chủ
份fènphần
鼻子bí zimũi (cơ quan khứu giác); lỗ (phần có lỗ lộ ra ngoài của vật dụng)
回复huí fùtrả lời
发fāgửi
肯定kěn dìngkhẳng định; chắc chắn, (1) động từ: xác nhận, đánh giá tốt; (2) tính từ: chắc chắn, nhất định; thường dùng hơn 确定 ở dạng khẩu ngữ.
设计shè jìthiết kế, phác thảo; tạo ra bản vẽ, kế hoạch hoặc ý tưởng cho một sản phẩm, công trình hoặc hoạt động
瘦shòugầy, gầy
猴子hóu zikhỉ
西安Xī'ānTây An (thành phố)
空儿kòngrthời gian rảnh, lúc rảnh
吃素chī sùăn chay
素菜sù càimón chay, rau
故宫Gù gōngCố Cung (Tử Cấm Thành)
哈尔滨Hā ěr bīnCáp Nhĩ Tân (thành phố ở Trung Quốc)