Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
tuán团
huǒ伙

Nghĩa tiếng Việt

băng nhóm, bọn

Âm Hán Việt

đoàn hỏa

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 囗 (vòng vây, khung bao quanh)

6 nét

Bộ: 亻 (người)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Mang nghĩa tiêu cực, thường dùng để chỉ nhóm tội phạm hoặc kẻ xấu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đoàn hỏa

Từng chữ

  • 团đoànđoàn, nhóm; tròn; cục, nắm
  • 伙hỏangười cộng tác, người cùng làm

Tầng từ vựng

Băng nhóm hoặc bọn.

Câu ví dụ

  • 警方破获了一个犯罪团伙。Jǐngfāng pòhuòle yī gè fànzuì tuánduàn. thanh 3

    Công án triệt phá một băng nhóm tội phạm.

Kết hợp thường gặp

  • 犯fàn thanh 4罪zuì thanh 4团tuán thanh 2伙huǒ thanh 3

    băng nhóm tội phạm

  • 诈zhà thanh 4骗piàn thanh 4团tuán thanh 2伙huǒ thanh 3

    băng lừa đảo

  • 涉shè thanh 4黑hēi thanh 1团tuán thanh 2伙huǒ thanh 3

    băng nhóm xã hội đen

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.