Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jí集
tuán团

Nghĩa tiếng Việt

tập đoàn; nhóm công ty hoặc tổ chức lớn liên kết với nhau

Âm Hán Việt

tập đoàn

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 隹 (chim đuôi ngắn)

12 nét

Bộ: 囗 (vòng vây, khung bao quanh)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ chỉ tổ chức kinh tế hoặc chính trị, thường đi sau tên riêng

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tập đoàn

Từng chữ

  • 集tậptập (sách); tụ hợp lại
  • 团đoànđoàn, nhóm; tròn; cục, nắm

Tầng từ vựng

集团 (jítuán) nghĩa là tập đoàn, nhóm liên kết. Ghép từ 集 (tụ tập, tập hợp) + 团 (đoàn, khối tròn). Nhớ: 'tập' (集) người lại thành 'đoàn' (团).

Câu ví dụ

  • 这是一家大型企业集团。Zhè shì yī jiā dàxíng qǐyè jítuán. thanh 4

    Đây là một tập đoàn doanh nghiệp lớn.

  • 他在一家跨国集团工作。Tā zài yī jiā kuàguó jítuán gōngzuò. thanh 1

    Anh ấy làm việc cho một tập đoàn đa quốc gia.

  • 这个集团在全国有很多分公司。Zhège jítuán zài quánguó yǒu hěnduō fēngōngsī. thanh 4

    Tập đoàn này có nhiều công ty con trên toàn quốc.

Kết hợp thường gặp

  • 企qǐ thanh 3业yè thanh 4集jí thanh 2团tuán thanh 2

    tập đoàn doanh nghiệp

  • 跨kuà thanh 4国guó thanh 2集jí thanh 2团tuán thanh 2

    tập đoàn đa quốc gia

  • 集jí thanh 2团tuán thanh 2公gōng thanh 1司sī thanh 1

    công ty tập đoàn

  • 大dà thanh 4型xíng thanh 2集jí thanh 2团tuán thanh 2

    tập đoàn lớn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.