Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
kùn困
rǎo扰

Nghĩa tiếng Việt

làm rối trí

Âm Hán Việt

khốn nhiễu

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 囗 (vòng vây, khung bao quanh)

7 nét

Bộ: 扌 (cái tay)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ mang tân ngữ chỉ người hoặc sự việc bị làm phiền

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

khốn nhiễu

Từng chữ

  • 困khốnkhốn cùng, khốn khổ, khốn đốn; vây hãm; mỏi mệt; buồn ngủ; ngủ
  • 扰nhiễulàm phiền, quấy rầy

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5问wèn thanh 4题tí thanh 2困kùn thanh 4扰rǎo thanh 3了le thanh 5我wǒ thanh 3很hěn thanh 3久jiǔ thanh 3。

    Vấn đề này đã làm tôi khổ sở rất lâu.

  • 他tā thanh 1最zuì thanh 4近jìn thanh 4被bèi thanh 4失shī thanh 1眠mián thanh 2困kùn thanh 4扰rǎo thanh 3。

    Gần đây anh ấy bị chứng mất ngủ hành hạ.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.