Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · HSK 3.0 cấp 5

Hành vi

35 từ vựng · 35 có audio

Tiến độ học0/35 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
服从fú cóngtuân thủ, vâng lời
回避huí bìtránh né
举动jǔ dòngcử chỉ, hành động (cụ thể, có thể quan sát được: thường chỉ hành vi của người)
凭píngdựa vào
模仿mó fǎngbắt chước, làm theo mẫu
强迫qiǎng pòép buộc, cưỡng chế
犹豫yóu yùdo dự, chần chừ: trạng thái không quyết đoán, lưỡng lự chưa dám hành động hoặc chọn lựa
骂màchửi bới
困扰kùn rǎolàm rối trí
舍不得shě bu dekhông muốn
舍得shě desẵn sàng từ bỏ; chịu bỏ; nỡ
忍受rěn shòuchịu đựng
抬头tái tóungẩng đầu, ngóc đầu; nhìn lên trên
摇头yáo tóulắc đầu, tỏ ý không đồng ý hoặc không biết
狂kuánghoang dã
尝试cháng shìthử, thử nghiệm
试图shì túthử
寻求xún qiútìm kiếm
回头huí tóusau; sau đó; quay đầu lại
打架dǎ jiàđánh nhau
忍不住rěn bu zhùkhông thể chịu nổi; không kìm lòng được
忍rěnchịu đựng
冲动chōng dòngbốc đồng, xúc động, kích động
约束yuē shùràng buộc
控制kòng zhìkiểm soát, khống chế: làm chủ hoặc điều tiết một đối tượng, cảm xúc, hay quá trình theo ý muốn
躲duǒtrốn
打击dǎ jīđả kích, tấn công, giáng đòn; làm nhụt chí
注视zhù shìchăm chú nhìn
看待kàn dàixem xét
支配zhī pèikiểm soát, chi phối, điều khiển
展示zhǎn shìtrưng bày, thể hiện, trình diễn
示范shì fànlàm gương
失误shī wùsai lầm, lỗi
遵守zūn shǒutuân thủ
违反wéi fǎnvi phạm, làm trái