Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
wéi围
qiáng墙

Nghĩa tiếng Việt

tường bao, tường rào bao quanh khuôn viên. Nhấn mạnh chức năng bao vây, ngăn cách hơn là một bức tường đơn lẻ.

Âm Hán Việt

vi tường

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 囗 (vòng vây, khung bao quanh)

7 nét

Bộ: 土 (đất)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ chỉ vật thể, thường kết hợp với các lượng từ như 道 hoặc 堵

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

vi tường

Từng chữ

  • 围vivây; bao vây; quây; vây quanh; quàng
  • 墙tườngbức tường

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

围墙 chỉ tường bao quanh khuôn viên; 隔墙 (cách tường: tường ngăn trong nhà) và 城墙 (tường thành) là các khái niệm khác nhau.

Câu ví dụ

  • 学校外面有一道围墙Xuéxiào wàimian yǒu yī dào wéiqiáng thanh 2

    Bên ngoài trường học có một bức tường bao

  • 他们在院子里建了围墙Tāmen zài yuànzi lǐ jiàn le wéiqiáng thanh 1

    Họ xây tường bao trong sân

  • 围墙上爬满了爬山虎Wéiqiáng shàng pá mǎn le páshānhǔ thanh 2

    Tường bao phủ đầy dây leo

  • 工厂的围墙很高Gōngchǎng de wéiqiáng hěn gāo thanh 1

    Tường bao của nhà máy rất cao

Kết hợp thường gặp

  • 砌围墙qì wéiqiáng thanh 4

    xây tường bao

  • 围墙外面wéiqiáng wàimian thanh 2

    bên ngoài tường bao

  • 拆除围墙chāichú wéiqiáng thanh 1

    phá dỡ tường bao

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.