Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
Guó国
wù务
yuàn院

Nghĩa tiếng Việt

Hội đồng Nhà nước

Âm Hán Việt

quốc vụ viện

3 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 囗 (vòng vây, khung bao quanh)

8 nét

Bộ: 力 (sức lực)

5 nét

Bộ: 阝 (gò đất)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ riêng chỉ cơ quan hành chính cao nhất, luôn viết hoa trong văn bản chính thức

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

quốc vụ viện

Từng chữ

  • 国quốcđất nước, quốc gia
  • 务vụviệc, công việc; nhất thiết phải
  • 院việnviện; sân; bệnh viện, học viện, toà án

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 国guó thanh 2务wù thanh 4院yuàn thanh 4发fā thanh 1布bù thanh 4了le thanh 5关guān thanh 1于yú thanh 2促cù thanh 4进jìn thanh 4经jīng thanh 1济jì thanh 4增zēng thanh 1长zhǎng thanh 3的de thanh 5新xīn thanh 1政zhèng thanh 4策cè thanh 4。

    Quốc vụ viện đã ban hành chính sách mới về thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

  • 这zhè thanh 4项xiàng thanh 4行xíng thanh 2政zhèng thanh 4法fǎ thanh 3规guī thanh 1是shì thanh 4由yóu thanh 2国guó thanh 2务wù thanh 4院yuàn thanh 4制zhì thanh 4定dìng thanh 4并bìng thanh 4公gōng thanh 1布bù thanh 4的de thanh 5。

    Quy định hành chính này do Quốc vụ viện ban hành và công bố.

  • 国guó thanh 2务wù thanh 4院yuàn thanh 4总zǒng thanh 3理lǐ thanh 3在zài thanh 4记jì thanh 4者zhě thanh 3会huì thanh 4上shàng thanh 4回huí thanh 2答dá thanh 2了le thanh 5中zhōng thanh 1外wài thanh 4提tí thanh 2问wèn thanh 4。

    Thủ tướng Quốc vụ viện đã trả lời các câu hỏi trong và ngoài nước tại buổi họp báo.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.