Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · HSK 2.0 cấp 6

Chính trị

41 từ vựng · 41 có audio

Tiến độ học0/41 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
宣誓xuān shìtuyên thệ; hứa thệ (trên danh dự/lương tâm)
大臣dà chénđại thần, quan lớn
党dǎngđảng
方针fāng zhēnchính sách
国务院Guó wù yuànHội đồng Nhà nước
候选hòu xuǎnứng cử
独裁dú cáiđộc tài: chế độ độc tài; tự mình quyết định mà không cần ý kiến người khác
竞选jìng xuǎntranh cử, ứng cử có tính cạnh tranh (vào chức vụ, hội đồng, lãnh đạo)
政权zhèng quánchính quyền; quyền lực nhà nước (chính quyền)
投票tóu piàobỏ phiếu; thực hiện quyền biểu quyết trong bầu cử hoặc biểu quyết tập thể
统筹兼顾tǒng chóu jiān gùlên kế hoạch tổng thể và quan tâm đến mọi khía cạnh (thành ngữ); điều phối toàn diện, không bỏ sót
领袖lǐng xiùlãnh đạo, người đứng đầu
派别pài biéphái
元首yuán shǒunguyên thủ
时事shí shìsự kiện hiện tại
霸道bà dàobá đạo, hách dịch, độc đoán; hành xử cường quyền không theo lý lẽ. Cũng có nghĩa tích cực trong khẩu ngữ: cực mạnh, cực ngầu.
签署qiān shǔký kết, ký tên
会晤huì wùcuộc họp
制订zhì dìngsoạn thảo, lập ra (kế hoạch, quy định)
机密jī mìbí mật
反动fǎn dòngphản động
体系tǐ xìhệ thống
镇压zhèn yātrấn áp, đàn áp: dùng vũ lực hoặc quyền lực để dập tắt sự kháng cự, nổi dậy.
委员wěi yuánuỷ viên, thành viên của một uỷ ban hoặc hội đồng được uỷ thác trách nhiệm cụ thể
否决fǒu juéphủ quyết, bỏ phiếu chống
纲领gāng lǐngcương lĩnh, chương trình hành động (văn bản nêu rõ nguyên tắc và mục tiêu chủ yếu của một tổ chức hoặc phong trào)
迫害pò hàibức hại, đàn áp, hãm hại; gây tổn hại cho người khác qua sự cưỡng bức, áp lực có hệ thống
联盟lián méngliên minh (sự liên kết, hợp tác)
号召hào zhàokêu gọi
实力shí lìsức mạnh thực tế; thực lực
权威quán wēiuy quyền
屈服qū fúchịu thua, đầu hàng, nhượng bộ trước áp lực hoặc quyền lực
赋予fù yǔban cho, trao cho (quyền hạn, ý nghĩa, sứ mệnh); thường dùng trong văn viết trang trọng
跪guìquỳ xuống
压迫yā pòáp bức; đàn áp (dùng quyền lực hoặc sức mạnh để ép buộc người khác)
级别jí biécấp bậc, trình độ
举足轻重jǔ zú qīng zhòngcó ảnh hưởng quyết định, một cử động nhỏ cũng làm thay đổi cán cân; có vai trò then chốt
宪法xiàn fǎhiến pháp; luật cơ bản tối cao của một quốc gia, quy định quyền lực nhà nước và quyền công dân
备忘录bèi wàng lùbản ghi nhớ, memorandum. Tài liệu ghi lại thông tin quan trọng để không quên; trong ngoại giao chỉ công hàm ghi nhớ.
书记shū jibí thư (chức vụ lãnh đạo trong Đảng); thư ký (nghĩa cũ)
官房guān fángBí thư Nội các