Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
quān圈
zi子

Nghĩa tiếng Việt

nhóm

Âm Hán Việt

khuyên tử

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 囗 (vòng vây, khung bao quanh)

11 nét

Bộ: 子 (con, con cái)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi với động từ vào (进), ra (出) hoặc hòa nhập (融入) để chỉ việc tham gia một nhóm xã hội

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

khuyên tử

Từng chữ

  • 圈khuyênchuồng nuôi gia súc
  • 子tửcon, con cái; hạt (zǐ); hậu tố danh từ (桌子, 椅子) (zi)

Tầng từ vựng

Từ vựng Hán 圈子 (quān*zi). Hán-Việt: khuyên tử.

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1的de thanh 5朋péng thanh 2友you thanh 5圈quān thanh 1子zi thanh 5很hěn thanh 3小xiǎo thanh 3。

    Vòng bạn bè của anh ấy rất hẹp.

  • 她tā thanh 1很hěn thanh 3快kuài thanh 4融róng thanh 2入rù thanh 4了le thanh 5新xīn thanh 1的de thanh 5圈quān thanh 1子zi thanh 5。

    Cô ấy nhanh chóng hòa nhập vào nhóm mới.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.