Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · HSK 3.0 cấp 7-9

Toán học và Hình học

39 từ vựng · 39 có audio

Tiến độ học0/39 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
百分比bǎi fēn bǐtỷ lệ phần trăm
半数bàn shùmột nửa số
丙bǐngthứ ba
测算cè suànđo lường và tính toán
成千上万chéng qiān shàng wànhàng ngàn hàng vạn
丁dīngthứ tư
倒数dào shǔđếm ngược
份额fèn'éphần
概率gài lǜxác suất
过半guò bànhơn một nửa
算盘suàn pánbàn tính
整数zhěng shùsố nguyên
计jìtính toán
几率jī lǜkhả năng xảy ra
极少数jí shǎo shùnhóm thiểu số nhỏ
解析jiě xīphân tích
均衡jūn héngcân bằng
累计lěi jìtích lũy
立方米lì fāng mǐmét khối
立方lì fānglập phương
率lǜtỷ lệ
平面píng miànmặt phẳng, bề mặt phẳng
未知数wèi zhī shùsố chưa biết
曲线qū xiànđường cong
趋于qū yúcó xu hướng
圈子quān zinhóm
全长quán chángtổng chiều dài
三角sān jiǎotam giác; mối quan hệ ba bên
三维sān wéi3D
剩余shèng yúdư thừa; còn lại
视角shì jiǎogóc nhìn, khía nhìn
竖shùthẳng đứng
算计suàn jìtính toán chi tiết, cân nhắc kỹ; cũng mang nghĩa âm mưu, mưu tính (hại người).
线条xiàn tiáođường nét, nét vẽ; đường cong của thân hình hay hình dáng vật thể. Rộng nghĩa hơn 'đường thẳng': bao gồm cả nét cong, nét hình thể.
圆形yuán xínghình tròn (ghép: 圆=tròn, 形=hình → hình tròn)
直径zhí jìngđường kính
总计zǒng jìtổng cộng, tổng tất cả (cộng lại tất cả)
纵横交错zòng héng jiāo cuòchằng chịt, dọc ngang đan xen nhau; mô tả mạng lưới phức tạp nhiều chiều.
无穷wú qióngvô cùng, vô tận, không bao giờ hết